Câu tiếng Anh có từ “muse”
177 câu thật có từ muse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: muse nghĩa là nàng thơ. muse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: reflect deeply on a subject. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ muse
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Abby mused upon what Linda had said concerning the amoeba's sex, or rather lack of it.
Từ trong câu: muse, concern, sex, rather, lack
Charles E. Fritch, Escape Mechanism. Nguồn: Project Gutenberg #59157. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was succeeded in office by General Muse Hassan, who had been serving in an interim capacity.
Từ trong câu: muse, succeed, office, general, serve, capacity
«President of Somalia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=748699 (bản sửa đổi 10859894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Upon this the king made an inspired speech, which he had learned from Egeria and the Muses.
Từ trong câu: muse, king, make, inspire, speech, learn
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14033. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His soul had loved to muse in secret on this desire.
Từ trong câu: muse, secret, soul, love, desire
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However I had gone to Vienna, Freud's home town, and denounced him in German, I mused with satisfaction.
Từ trong câu: muse, however, go, home, town, denounce, satisfaction
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Could a creative intelligence be an innate aspect of all Nature?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216941 (bản sửa đổi 2765087). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
No one had ever labeled me a "brat," I mused with satisfaction, so why should I babysit for other people's nightmares?
Từ trong câu: babysit, ever, label, muse, satisfaction, nightmare
Lauren Ann Isaacson, Through These Eyes The courageous struggle to find meaning in a life stressed with cancer. Nguồn: Project Gutenberg #37060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She began to muse; she was trying to gather out of her memory the dim particulars of some tale she had heard some time or other.
Từ trong câu: memory, particular, tale, dim, muse, begin, try, gather
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng muse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ muse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ muse trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ muse hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ muse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ muse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ muse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ muse: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.