E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “muse”

166 câu thật có từ muse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: muse nghĩa là nàng thơ. muse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: reflect deeply on a subject. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ muse

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Some day, David mused, there would be a home here again.

    Từ trong câu: muse, day, home, again

    Kathleen Thompson Norris, The black Flemings. Nguồn: Project Gutenberg #71929. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I thought a huge statue of the Muse bidding sayonara to the dying sun would be the fitting ornamentation for these Heights.

    Từ trong câu: muse, bidding, statue, think, huge, bid, die, sun

    Yoné Noguchi, The American Diary of a Japanese Girl. Nguồn: Project Gutenberg #63256. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet in the "Divan" you would not skip them, since his muse seldom supports him better.

    Từ trong câu: skip, since, muse, seldom, support, better

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “A suit before a referee would settle him,” mused Voucher; “he hasn't a leg to stand on.

    Từ trong câu: voucher, referee, suit, settle, muse, leg, stand

    Robert W. Chambers, The Fighting Chance. Nguồn: Project Gutenberg #7492. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Would I might enjoy the priceless boon of your testimony to the merits of all the offspring of my muse!

    Từ trong câu: priceless, enjoy, testimony, merit, offspring, muse

    Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a matter of course, he might still expect that the same muse would take fire under similar provocation hereafter.

    Từ trong câu: provocation, matter, course, still, expect, muse, take, fire

    Various, Graham's Magazine Vol XXXIII No. 2 August 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng muse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tragic muse126 lần
comic muse96 lần
muse aloud146 lần
muse awhile79 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ muse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ muse trong kho câu?
Kho câu có 166 câu có từ muse hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ muse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ muse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ muse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ muse: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.