Câu tiếng Anh có từ “lucky”
291 câu thật có từ lucky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lucky nghĩa là may mắn. lucky là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring by chance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lucky
Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)
Mighty lucky it was that we could live off the country as we did.
Từ trong câu: lucky, mighty, live, off, country
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Can I be so lucky as to find what everybody is seeking for?”
Từ trong câu: lucky, find, everybody, seek
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If he were lucky, he could go back to school to finish off his schooling.
Từ trong câu: lucky, go, back, school, finish, off
«The Manor and The Bishop/High Farming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240974 (bản sửa đổi 4532951). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“That is real lucky, for we can settle the matter right away.
Từ trong câu: lucky, real, settle, matter, right, away
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I should think I was a pretty lucky chap if I could.
Từ trong câu: lucky, think, pretty
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Peculiarly lucky!—for as to any real knowledge of a person’s disposition that Bath, or any public place, can give—it is all nothing; there can be no knowledge.
Từ trong câu: lucky, real, knowledge, disposition, bath, public, place, give
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is only when our appointed activities seem by a lucky accident to obey the particular earnestness of our temperament that we can taste the comfort of complete self-deception.
Từ trong câu: lucky, obey, appoint, activity, seem, accident, particular, temperament
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Lucky, lucky girl!” cried Mary, as soon as she could speak; “what a match for her!
Từ trong câu: match, lucky, girl, cry, soon, speak
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It could be said that he's very lucky to be the beneficiary of good generation of nobility.
Từ trong câu: beneficiary, lucky, good, generation, nobility
«English History/The Middle Ages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396149 (bản sửa đổi 3392275). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A lucky few could even afford books illustrating these antiquities.
Từ trong câu: antiquity, lucky, even, afford, book, illustrate
«Antiquarian», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=471486 (bản sửa đổi 10465375). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Dad told me what happened down at the Cheyenne, and I can say that you was plumb lucky.
Từ trong câu: dad, tell, lucky, happen, down
W. C. Tuttle, The trey of spades. Nguồn: Project Gutenberg #78538. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You cannot forget that unlucky stab, or lucky one, I should rather call it, since to it I owe my present happiness."
Từ trong câu: stab, unlucky, lucky, can, forget, rather, call, since
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They could not spoil his safe spontaneity, and he remained the least cautious and the most lucky of young nobles.
Từ trong câu: spoil, cautious, spontaneity, lucky, safe, remain, least, young
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How many times can a man and a woman love?--They love differently-- A delicate question--'Lucky dog!'--The inexorability of the virtuous woman.
Một người đàn ông và một người phụ nữ có thể yêu nhau bao nhiêu lần?--Họ yêu khác nhau-- Một câu hỏi tế nhị--'Con chó may mắn!'--Sự không thể lay chuyển của người phụ nữ đức hạnh.
Từ trong câu: inexorability, many, time, man, woman, love, differently, delicate
Max O'Rell, Her Royal Highness Woman. Nguồn: Project Gutenberg #33285. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lucky
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lucky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lucky trong kho câu?
- Kho câu có 291 câu có từ lucky hoặc các dạng của từ, trích từ 238 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lucky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lucky gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc A2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lucky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lucky: Câu phủ định (49 câu), Quá khứ đơn (37 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.