Câu tiếng Anh có từ “lucky”
291 câu thật có từ lucky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lucky nghĩa là may mắn. lucky là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring by chance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lucky
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
He had always been lucky; he knew he should be so still.
Từ trong câu: lucky, always, know, still
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was lucky that I had opened the door, or we should have gone through it.
Từ trong câu: lucky, open, door, go
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I should think I was a pretty lucky chap if I could.
Từ trong câu: lucky, think, pretty
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
‘Well,’ said my aunt, ‘that’s lucky, for I should like it too.
Từ trong câu: lucky, well, aunt, like
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why, I should say that the woman who gets him is about the luckiest person in the world.”
Từ trong câu: lucky, woman, get, person, world
George Barr McCutcheon, Oliver October. Nguồn: Project Gutenberg #69545. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“This would be a lovely night for it, and I should be a lucky fellow to be buried in this garden.
Từ trong câu: lucky, lovely, night, fellow, bury, garden
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Lucky for you I am, for if I put on crushed airs and tried to be dismal, as you do, we should be in a nice state.
Từ trong câu: lucky, put, air, try, dismal, nice, state
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You cannot forget that unlucky stab, or lucky one, I should rather call it, since to it I owe my present happiness."
Từ trong câu: stab, unlucky, lucky, can, forget, rather, call, since
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“It was lucky,” he said to her, “my twenty-one years had expired before this came on, or I should never have had the nerve to carry it out.”
Từ trong câu: nerve, expire, lucky, twenty, year, come, never, carry
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mac was anxious, and thought she was lying very badly, and declared that we should be lucky if we saw the night through.
Từ trong câu: anxious, badly, declare, lucky, think, lie, saw, night
Basil Lubbock, Round the Horn before the mast. Nguồn: Project Gutenberg #76788. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lucky
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lucky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lucky trong kho câu?
- Kho câu có 291 câu có từ lucky hoặc các dạng của từ, trích từ 238 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lucky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lucky gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc A2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lucky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lucky: Câu phủ định (49 câu), Quá khứ đơn (37 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.