Câu tiếng Anh có từ “lucky”
289 câu thật có từ lucky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lucky nghĩa là may mắn. lucky là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring by chance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lucky
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
You know well enough that one lucky turn would set us up at last.
Từ trong câu: lucky, know, well, enough, turn, set, up, last
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How lucky it would have been for the Rockville family had it done the same!
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“This would be a lovely night for it, and I should be a lucky fellow to be buried in this garden.
Từ trong câu: lucky, lovely, night, fellow, bury, garden
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It’s lucky for you that I am not so easily put out as some of them would be by your deaf-and-dumb sulks.
Từ trong câu: lucky, easily, put, out, deaf, dumb
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Accordingly, those who cultivate virtues would be extremely unlucky, while those who commit sins very lucky.
Từ trong câu: unlucky, lucky, accordingly, cultivate, virtue, extremely, commit, sin
Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"It's lucky for you," said his wife, meaning that now he would not be made to suffer for attempting to hoax her.
Từ trong câu: meaning, lucky, wife, mean, now, make, suffer, attempt
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“He would be a very lucky man, Shepherd,” replied Sir Walter; “that’s all I have to remark.
Từ trong câu: remark, reply, lucky, man, sir
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Someday, maybe, I would be lucky enough to find a woman as loyal to me as Ann was to Tom.
Từ trong câu: someday, maybe, lucky, enough, find, woman, loyal
Robert Moore Williams, Secret of the Painting. Nguồn: Project Gutenberg #65533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bryce and Keating were there, as Dunstan was quite sure they would be—he was such a lucky fellow.
Từ trong câu: such, quite, fellow, lucky, sure
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We kept to our course up the center of the channel and trusted that our lucky star would lead us straight.
Từ trong câu: star, straight, trust, lucky, channel, keep, course, up
E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lucky
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lucky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lucky trong kho câu?
- Kho câu có 289 câu có từ lucky hoặc các dạng của từ, trích từ 236 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lucky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lucky gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc A2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lucky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lucky: Câu phủ định (49 câu), Quá khứ đơn (37 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.