Câu tiếng Anh có từ “lucky”
282 câu thật có từ lucky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lucky nghĩa là may mắn. lucky là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring by chance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lucky
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Who is the lucky corpse that is out of his misery?"
Từ trong câu: lucky, misery, corpse, out
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Lucky dog,” remarked Billy, giving him a resounding thump on the shoulder.
Từ trong câu: resounding, lucky, dog, remark, give, resound, thump, shoulder
Homer Randall, Army Boys marching into Germany. Nguồn: Project Gutenberg #74355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It could be said that he's very lucky to be the beneficiary of good generation of nobility.
Từ trong câu: beneficiary, lucky, good, generation, nobility
«English History/The Middle Ages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396149 (bản sửa đổi 3392275). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"You have a lucky hand," the adventurer said ironically, "that is the man whose life you so philanthropically saved."
Từ trong câu: philanthropically, lucky, hand, ironically, man, life, save
Gustave Aimard, The Rebel Chief: A Tale of Guerilla Life. Nguồn: Project Gutenberg #44421. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The other is called 'Lucky' and they are twins, and are physiologically the same in every way.
Từ trong câu: physiologically, call, lucky, twin, every, way
«Introduction to ActionScript 2.0/Operators», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284303 (bản sửa đổi 4620946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng lucky
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lucky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lucky trong kho câu?
- Kho câu có 282 câu có từ lucky hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lucky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lucky gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc A2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lucky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lucky: Câu phủ định (46 câu), Quá khứ đơn (35 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.