Câu tiếng Anh có từ “lucky”
291 câu thật có từ lucky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lucky nghĩa là may mắn. lucky là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring by chance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lucky
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Newspapers pay writers to give them ideas for how lucky different animals will be during the coming week.
Từ trong câu: lucky, newspaper, pay, writer, give, idea, different, animal
«Chinese New Year», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=84801 (bản sửa đổi 10937769). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You will get through it, Scotchmen are always lucky.”
Từ trong câu: lucky, get, always
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As always happens, some people, mostly lucky speculators, will come out of the mêlée wealthier than before.
Từ trong câu: lucky, always, happen, people, mostly, come, out, be
Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“George, I reckon you’ll have to wait another turn, friend; and lucky for you as I’m not a revengeful man.
Từ trong câu: lucky, reckon, wait, another, turn, friend, man
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Lucky it's a dark night; this fine wind will fan the flame nicely," he repeated to himself.
Từ trong câu: nicely, lucky, dark, night, fine, wind, fan, flame
Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art and Science: Volume 1, No. 3, July 15, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #12982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Will I ever be lucky enough to find him and embrace him once more?”
Từ trong câu: embrace, ever, lucky, enough, find, once
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Which you’ll soon see was mighty lucky for the two little rabbits.
Từ trong câu: mighty, rabbit, lucky, soon, see, little
David Cory, Little Jack Rabbit and Mr. Wicked Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #69200. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Numbered balloons will be released from the ceiling, with a lucky number prize.
Từ trong câu: ceiling, number, balloon, release, lucky, prize
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Vernon Francis Kenna/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409347 (bản sửa đổi 4533205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng lucky
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lucky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lucky trong kho câu?
- Kho câu có 291 câu có từ lucky hoặc các dạng của từ, trích từ 238 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lucky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lucky gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc A2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lucky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lucky: Câu phủ định (49 câu), Quá khứ đơn (37 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.