Câu tiếng Anh có từ “lark”
111 câu thật có từ lark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lark nghĩa là chim chiền chiện. lark là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: North American songbirds having a yellow breast. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lark
Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)
“Ha! ha!” laughed Master Bates, “what a lark that would be, wouldn’t it, Fagin?
Từ trong câu: lark, laugh, master
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Yes, nobody minds them, so lark away, but don’t get wild, will you?
Từ trong câu: lark, yes, nobody, mind, away, get, wild
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Walk away, like respectable Devils, in peace, And don't 'lark' with the watch, or annoy the police!"
Từ trong câu: lark, walk, away, like, respectable, devil, peace, watch
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"If you're up here on the job--it's not a lark.
Holman Day, Joan of Arc of the North Woods. Nguồn: Project Gutenberg #22667. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wouldn't it be a jolly lark to dig down for one and have a look at it!..."
Từ trong câu: lark, dig, down, look
Gertrude Page, The Rhodesian. Nguồn: Project Gutenberg #27950. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I went into my garden before breakfast and stood listening, but towards the common there was nothing stirring but a lark.
Từ trong câu: lark, go, garden, breakfast, stand, listen, toward, common
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We might also call a cross person a "bear," but should not without some explanation call a person a "lark" or a "bee."
Từ trong câu: lark, call, cross, person, bear, explanation, bee
Elizabeth O'Neill, Stories That Words Tell Us. Nguồn: Project Gutenberg #19052. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Our good old Calapash friend will tell you that unless you get up with the lark you'll never do anything in the world.
Từ trong câu: lark, good, old, friend, tell, unless, get, up
Frank Frankfort Moore, Daireen. Complete. Nguồn: Project Gutenberg #51938. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In a new world, in a land which was not then even dreamed to be in existence, it arises lark-like, soaring and singing toward "heaven's gate."
Từ trong câu: lark, new, world, land, even, dream, existence, arise
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The very last day of winter, as if they could not possibly wait a day longer, great flocks of meadow-larks came, and settled down on the field next to us.
Từ trong câu: lark, last, day, winter, possibly, wait, long, great
Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The lilt of a lark hanging above the swale beside them was not sweeter than the sweetness of his voice.
Từ trong câu: hanging, hang, lark, above, beside, sweet, voice
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sparring among the costers is not for money, but for beer and "a lark"--a convenient word covering much mischief.
Từ trong câu: convenient, beer, lark, mischief, among, money, word, cover
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Lark, with playful irony, informs the supernumerary that malt liquor is not a solid, neither is it to be obtained at evening parties.
Ông Lark, với sự mỉa mai vui nhộn, đã thông báo cho người thừa rằng rượu mạch nha không phải là chất rắn và cũng không được lấy trong các bữa tiệc tối.
Từ trong câu: irony, playful, mr, lark, inform, solid, neither, obtain
John Leighton, Christmas Comes but Once a Year Showing What Mr. Brown Did, Thought, and Intended to Do, During That Festive Season.. Nguồn: Project Gutenberg #20251. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why, we started at daylight, and you know you are not partial to rising with the lark—unless it is for a horseback flirtation.”
Từ trong câu: partial, unless, daylight, start, know, rise, lark
Christian Reid, "The land of the sky". Nguồn: Project Gutenberg #76690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lark
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| meadow lark | 143 lần |
| soaring lark | 43 lần |
| tommy lark | 70 lần |
| casque's lark | 23 lần |
| lark soaring | 26 lần |
| lark soared | 23 lần |
| jolly lark | 55 lần |
| lark sings | 28 lần |
| horned lark | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lark
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lark trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ lark hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lark gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lark?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lark: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (14 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.