Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lark”

112 câu thật có từ lark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lark nghĩa là chim chiền chiện. lark là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: North American songbirds having a yellow breast. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lark

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • A lark was soaring and singing--a mere point in the dome of blue.

    Từ trong câu: lark, soar, sing, mere, point, blue

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the open places the western meadow larks were also uttering their singular beautiful songs.

    Từ trong câu: lark, singular, utter, open, place, western, beautiful, song

    George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For at that moment Diamond was singing like a lark in the clouds.

    Từ trong câu: lark, moment, diamond, sing, like, cloud

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The throstle's note came low and mellow from below, and in the sun's eye larks were singing wildly.

    Từ trong câu: lark, note, come, low, below, eye, sing, wildly

    Halliwell Sutcliffe, Shameless Wayne: A Romance of the last Feud of Wayne and Ratcliffe. Nguồn: Project Gutenberg #47674. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Polly was skipping round the room, I guess, gay as a lark.

    Từ trong câu: skip, lark, round, room, guess, gay

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You thought you were winning to a soft nest, children, where there were nought but larks and thrushes and maybe nightingales,--and we're all cuckoos.

    Từ trong câu: maybe, lark, nought, think, win, soft, nest, child

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 63, January, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Oh, dear, no,” said the young Englishman; “my cousin was coming over on some business, so I just came across, at an hour’s notice, for the lark.”

    Từ trong câu: across, dear, young, englishman, cousin, come, business, notice

    Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lark

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
meadow lark143 lần
soaring lark43 lần
tommy lark70 lần
casque's lark23 lần
lark soaring26 lần
lark soared23 lần
jolly lark55 lần
lark sings28 lần
horned lark19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lark

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lark trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ lark hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lark gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lark?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lark: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (14 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.