Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lark”

112 câu thật có từ lark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lark nghĩa là chim chiền chiện. lark là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: North American songbirds having a yellow breast. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lark

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • “Ha! ha!” laughed Master Bates, “what a lark that would be, wouldn’t it, Fagin?

    Từ trong câu: lark, laugh, master

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Children would run along, evidently regarding the procedure, in the early stages, as some new lark.

    Từ trong câu: lark, child, run, evidently, regard, procedure, early, stage

    Henry Morgenthau, Ambassador Morgenthau's Story. Nguồn: Project Gutenberg #55343. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wouldn't it be a jolly lark to dig down for one and have a look at it!..."

    Từ trong câu: lark, dig, down, look

    Gertrude Page, The Rhodesian. Nguồn: Project Gutenberg #27950. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I wish the glorious old fellow would come over to me for a short lark," rejoined Mr. Tiffany.

    Từ trong câu: lark, wish, glorious, old, fellow, come, short, rejoin

    Cornelius Mathews, Chanticleer A Thanksgiving Story of the Peabody Family. Nguồn: Project Gutenberg #25045. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Eckman was a toughish young Swede, and he thought it would be something of a lark to take a pretty girl through the slaughter-houses.

    Từ trong câu: lark, young, think, something, take, pretty, girl, slaughter

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The lark would soar up singing in the sky watching where you went.

    Từ trong câu: soar, lark, up, sing, sky, watch, go

    «Tatworth Village/Village Life around Rosalie Cottage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238615 (bản sửa đổi 4415239). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Lord Lambeth was in high good humor; he was constantly laughing; he enjoyed what he would have called the lark.

    Từ trong câu: high, humor, lark, constantly, good, laugh, enjoy, call

    Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lark

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
meadow lark143 lần
soaring lark43 lần
tommy lark70 lần
casque's lark23 lần
lark soaring26 lần
lark soared23 lần
jolly lark55 lần
lark sings28 lần
horned lark19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lark

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lark trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ lark hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lark gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lark?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lark: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (14 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.