Câu tiếng Anh có từ “lark”
114 câu thật có từ lark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lark nghĩa là chim chiền chiện. lark là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: North American songbirds having a yellow breast. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lark
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Everything he had spoken of was here--the green leaves, the singing birds, the soaring lark, the cooing wood-pigeon.
Từ trong câu: lark, soar, everything, speak, green, leave, sing, bird
Charlotte M. Brame, A Mad Love. Nguồn: Project Gutenberg #31489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During the day we had seen many meadow larks, red-winged blackbirds, and doves.
Từ trong câu: dove, lark, day, see, many, red, wing
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As for Hyacinthe, he had gone off in pursuit of a flight of larks, with his hands crammed full of pebbles.
Từ trong câu: pebble, lark, go, off, pursuit, flight, hand, full
Émile Zola, The Soil (La terre): A Realistic Novel. Nguồn: Project Gutenberg #56687. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lark
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| meadow lark | 143 lần |
| soaring lark | 43 lần |
| tommy lark | 70 lần |
| casque's lark | 23 lần |
| lark soaring | 26 lần |
| lark soared | 23 lần |
| jolly lark | 55 lần |
| lark sings | 28 lần |
| horned lark | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lark
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lark trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ lark hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lark gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lark?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lark: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (16 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.