E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “graph”

227 câu thật có từ graph hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: graph nghĩa là đồ thị. graph là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a visual representation of the relations between certain quantities plotted with reference to a set of axes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ graph

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng graph

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
graph calculators37 lần
undirected graph33 lần
planar graph33 lần
graph calculator33 lần
node graph44 lần
acyclic graph23 lần
bipartite graph20 lần
weighted graph20 lần
medial graph15 lần
tele graph14 lần
graph theoretic14 lần
graph theory116 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ graph

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ graph trong kho câu?
Kho câu có 227 câu có từ graph hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ graph xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ graph gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ graph?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ graph: can và could (26 câu), Câu phủ định (19 câu), Tương lai với will (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.