Cụm từ đi cùng với: graph
Phân tích 12 cụm từ kết hợp tự nhiên đi cùng “graph” có tần suất sử dụng thực tế cao nhất và chỉ số gắn kết ngữ liệu logDice.
graph calculatorsMạnh7.5
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 37 lần
undirected graphMạnh7.4
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 33 lần
planar graphMạnh7.4
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 33 lần
graph calculatorMạnh7.2
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 33 lần
node graphMạnh7.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 44 lần
acyclic graphTự nhiên6.9
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 23 lần
bipartite graphTự nhiên6.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 20 lần
weighted graphTự nhiên6.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 20 lần
medial graphTự nhiên6.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 15 lần
tele graphTự nhiên6.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 14 lần
graph theoreticTự nhiên6.2
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 14 lần
graph theoryTự nhiên6.1
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 116 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với graph
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.