E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “graph”

227 câu thật có từ graph hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: graph nghĩa là đồ thị. graph là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a visual representation of the relations between certain quantities plotted with reference to a set of axes. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The extension to disconnected graphs would require that the graph is not a disjoint union of .

    Từ trong câu: extension, disconnect, graph, require, union

    «Line graph», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=94669 (bản sửa đổi 2763854). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • No: it would be a rapidly descending graph.

    Từ trong câu: descend, rapidly, graph

    «Pearson's chi-square test», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=92320 (bản sửa đổi 2425236). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Modifying the object graph after validateForSave() finished would violate its very reason for existence.

    Từ trong câu: violate, modify, object, graph, finish, reason, existence

    «WebObjects/EOF/Using EOF/Validation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74713 (bản sửa đổi 4093876). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It would be much nicer to draw the graph as a continuous, opaque surface.

    Từ trong câu: opaque, much, nice, draw, graph, continuous, surface

    «OpenGL Programming/Scientific OpenGL Tutorial 05», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257384 (bản sửa đổi 4666867). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I would make sure that my students knew that slope for a line on the graph for the speeder and the officer represent their speeds.

    Tôi sẽ đảm bảo rằng học sinh của tôi biết rằng độ dốc của một đường trên biểu đồ dành cho người chạy nhanh hơn và viên cảnh sát đại diện cho tốc độ của họ.

    Từ trong câu: speeder, make, sure, student, know, slope, line, graph

    «Lesson plans created by prospective teachers/Raymond Nieves Task Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327121 (bản sửa đổi 2791205). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng graph

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • graph calculators37 lần
  • undirected graph33 lần
  • planar graph33 lần
  • graph calculator33 lần
  • node graph44 lần
  • acyclic graph23 lần
  • bipartite graph20 lần
  • weighted graph20 lần
  • medial graph15 lần
  • tele graph14 lần
  • graph theoretic14 lần
  • graph theory116 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ graph

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ graph trong kho câu?
Kho câu có 227 câu có từ graph hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ graph xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ graph gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ graph?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ graph: can và could (26 câu), Câu phủ định (19 câu), Tương lai với will (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.