Câu tiếng Anh có từ “graph”
227 câu thật có từ graph hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: graph nghĩa là đồ thị. graph là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a visual representation of the relations between certain quantities plotted with reference to a set of axes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ graph
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
These will be accompanied by texts, images, graphs or maps.
Từ trong câu: graph, accompany, text, image, map
«World History/Prologue», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16567 (bản sửa đổi 3306818). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The search space can be represented by a ‘graph’ which is based on graph theory.
Từ trong câu: theory, graph, search, space, represent, base
«Artificial Intelligence/Search», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176441 (bản sửa đổi 3664728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Thirty seven aspects of the music, including rhythm, volume and repetition, had been analyzed by a computer to make a graph.
Từ trong câu: computer, graph, thirty, seven, aspect, music, include, rhythm
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
In introductory calculus, the area under the graph of a function on the interval is often approximated by the area of rectangles of equal width.
Từ trong câu: calculus, introductory, area, graph, function, interval, often, approximate
«Math for Non-Geeks/ Limit of functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472827 (bản sửa đổi 4613781). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The absorption of light is often monitored by graph.
Từ trong câu: absorption, light, often, monitor, graph
«IB Biology/Study Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122947 (bản sửa đổi 4448999). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Correlations imply physical relationships and might be shown by smooth graphs such as those above.
Từ trong câu: correlation, imply, physical, relationship, show, smooth, graph, above
«Graphical Analysis of One-Dimensional Motion», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
Since integration basically finds the area of the given function (which can also be shown by the graph if possible).
Từ trong câu: integration, since, basically, find, area, give, function, show
«Physics with Calculus/Mechanics/Energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24438 (bản sửa đổi 3354654). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng graph
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| graph calculators | 37 lần |
| undirected graph | 33 lần |
| planar graph | 33 lần |
| graph calculator | 33 lần |
| node graph | 44 lần |
| acyclic graph | 23 lần |
| bipartite graph | 20 lần |
| weighted graph | 20 lần |
| medial graph | 15 lần |
| tele graph | 14 lần |
| graph theoretic | 14 lần |
| graph theory | 116 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ graph
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ graph trong kho câu?
- Kho câu có 227 câu có từ graph hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ graph xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ graph gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ graph?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ graph: can và could (26 câu), Câu phủ định (19 câu), Tương lai với will (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.