E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “graph”

227 câu thật có từ graph hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: graph nghĩa là đồ thị. graph là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a visual representation of the relations between certain quantities plotted with reference to a set of axes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ graph

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • It would be better if you read about graphs and functions before going into this section.

    Từ trong câu: graph, better, read, function, go, section

    «High School Calculus/Tangent Lines and Rates of Change», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274636 (bản sửa đổi 3582993). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "One day I heard my master say I was to be pho-to-graphed, and I thought my time had come.

    Từ trong câu: graph, day, hear, master, think, time, come

    Various, Boys and Girls Bookshelf; a Practical Plan of Character Building, Volume I (of 17) Fun and Thought for Little Folk. Nguồn: Project Gutenberg #25359. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is a generalisation of the graph we drew of the circle in the exercise plotting cos t vs sin t.

    Từ trong câu: generalisation, graph, draw, circle, exercise, plot, because, not

    «Trigonometry/For Enthusiasts/Lissajous Figures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242634 (bản sửa đổi 2693274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He drew a graph of distance versus time for the rolling ball, which indicated that the distance traveled was a square of the time elapsed.

    Từ trong câu: versus, graph, draw, distance, time, roll, ball, indicate

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • In the past, all seismometers were seismographs because they produced a graph-like representation of the seismic waves they received.

    Từ trong câu: seismic, past, because, produce, graph, like, representation, wave

    «High School Earth Science/Measuring and Predicting Earthquakes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=234141 (bản sửa đổi 3381459). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I plotted the starting and ending points for the officer and the speeder on a graph.

    Từ trong câu: speeder, plot, start, end, point, officer, graph

    «Lesson plans created by prospective teachers/Raymond Nieves Task Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327121 (bản sửa đổi 2791205). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He called the book "an excellent gift for someone who wants to learn about economics without complicated graphs, charts, or equations."

    Ông gọi cuốn sách là "một món quà tuyệt vời dành cho những ai muốn tìm hiểu về kinh tế mà không cần dùng đồ thị, biểu đồ hoặc phương trình phức tạp."

    Từ trong câu: economic, chart, complicate, someone, economics, complicated, graph, call

    «Basic Economics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1238496 (bản sửa đổi 10989533). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng graph

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
graph calculators37 lần
undirected graph33 lần
planar graph33 lần
graph calculator33 lần
node graph44 lần
acyclic graph23 lần
bipartite graph20 lần
weighted graph20 lần
medial graph15 lần
tele graph14 lần
graph theoretic14 lần
graph theory116 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ graph

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ graph trong kho câu?
Kho câu có 227 câu có từ graph hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ graph xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ graph gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ graph?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ graph: can và could (26 câu), Câu phủ định (19 câu), Tương lai với will (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.