Câu tiếng Anh có từ “graph”
227 câu thật có từ graph hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: graph nghĩa là đồ thị. graph là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a visual representation of the relations between certain quantities plotted with reference to a set of axes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ graph
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Draw a distance-time graph showing the distance the car has travelled from its original location.
Từ trong câu: distance, graph, draw, time, show, car, travel, original
«A-level Physics (Advancing Physics)/Graphs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152830 (bản sửa đổi 3249581). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A regression line has been plotted on the graph.
Từ trong câu: regression, line, plot, graph
«Social Statistics/Chapter 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366211 (bản sửa đổi 4633235). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Once you have collected all the data, graph the pressure versus volume.
Từ trong câu: versus, once, collect, data, graph, pressure, volume
«Biological Physics/Boyles Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293461 (bản sửa đổi 3203530). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now suppose that we have proved the theorem for all graphs with edges, and that graph has edges.
Từ trong câu: theorem, now, suppose, prove, graph, edge
«Introduction to graph theory/Proof of Theorem 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2366 (bản sửa đổi 1500514). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A continuous function between metric spaces has closed graph.
Từ trong câu: metric, continuous, function, space, close, graph
«Functional Analysis/Banach spaces», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159090 (bản sửa đổi 4584598). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng graph
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| graph calculators | 37 lần |
| undirected graph | 33 lần |
| planar graph | 33 lần |
| graph calculator | 33 lần |
| node graph | 44 lần |
| acyclic graph | 23 lần |
| bipartite graph | 20 lần |
| weighted graph | 20 lần |
| medial graph | 15 lần |
| tele graph | 14 lần |
| graph theoretic | 14 lần |
| graph theory | 116 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ graph
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ graph trong kho câu?
- Kho câu có 227 câu có từ graph hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ graph xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ graph gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ graph?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ graph: can và could (26 câu), Câu phủ định (19 câu), Tương lai với will (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.