E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ghost”

320 câu thật có từ ghost hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ghost nghĩa là ma. ghost là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a mental representation of some haunting experience. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In a lonely place, he meets the ghosts of Henry Hudson and his men.

    Từ trong câu: ghost, lonely, place, meet, man

    «Rip Van Winkle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=396665 (bản sửa đổi 10892723). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are a lot of stories about ghosts in books and movies.

    Từ trong câu: ghost, movie, lot, story, book

    «Ghost», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=306 (bản sửa đổi 10075845). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Soon with the help of Goblin Taffy they start to see ghosts.

    Từ trong câu: ghost, soon, help, start, see

    «The Haunted House (anime)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=839771 (bản sửa đổi 10664919). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • All three people who saw the ghost tell the surprised Hamlet.

    Từ trong câu: ghost, surprise, people, saw, tell

    «Hamlet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11546 (bản sửa đổi 10536757). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Ghosts can not do things with other players, and they can not talk or vote during meetings.

    Từ trong câu: ghost, thing, player, talk, vote, meet

    «Among Us», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=771332 (bản sửa đổi 11012177). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Today, Silverton is often called a ghost town, but a small number of people still live there.

    Từ trong câu: ghost, today, often, call, town, small, number, people

    «Silverton, New South Wales», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1223343 (bản sửa đổi 10537311). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Talk to the ghost once more to get the Poe Clock.

    Từ trong câu: ghost, talk, once, get, clock

    «The Legend of Zelda: Oracle of Ages/Western Woods and Wing Dungeon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434074 (bản sửa đổi 4413397). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When a player is killed by the Impostor, or if they are voted out, they become a ghost.

    Từ trong câu: ghost, player, kill, vote, out, become

    «Among Us», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=771332 (bản sửa đổi 11012177). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Soon they learn to fight them with the Ghost Ball.

    Từ trong câu: ghost, soon, learn, fight, ball

    «The Haunted House (anime)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=839771 (bản sửa đổi 10664919). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So I said, 'Well, I will give up the ghost.

    Từ trong câu: ghost, well, give, up

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some of the ghosts will try to fight you, sell you things, or want to join your party.

    Từ trong câu: ghost, try, fight, sell, thing, want, join, party

    «Final Fantasy VI/Chapter 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426008 (bản sửa đổi 4660142). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They are helped by an ghost named Ghostwriter.

    Từ trong câu: ghost, help, name

    «Ghostwriter (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=351711 (bản sửa đổi 10743269). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His ghost was also moving around the house.

    Từ trong câu: ghost, move, around, house

    «Muni (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=604643 (bản sửa đổi 9946297). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They live in a "world of ghosts" (Gespenster).

    Từ trong câu: ghost, live, world

    «Max Stirner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1271518 (bản sửa đổi 10948331). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Talk to the ghost again and get out.

    Từ trong câu: ghost, talk, again, get, out

    «The Legend of Zelda: Oracle of Ages/Western Woods and Wing Dungeon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434074 (bản sửa đổi 4413397). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Such ghost people are called Ihtiriekko.

    Từ trong câu: ghost, people, call

    «Liekkiö», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51845 (bản sửa đổi 9133631). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When mining stops the town may become a ghost town.

    Từ trong câu: town, ghost, mine, stop, become

    «Mining», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6663 (bản sửa đổi 10211811). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The town became much smaller and was almost a "ghost town" for many years.

    Từ trong câu: almost, town, ghost, become, much, small, many, year

    «Coolgardie, Western Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1223875 (bản sửa đổi 10540964). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There can be bad ghosts and there can also be good ones.

    Từ trong câu: bad, one, ghost, good

    «Ghost», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=306 (bản sửa đổi 10075845). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Ghost lights can be close to ground or in the sky.

    Từ trong câu: ground, sky, ghost, light, close

    «Ghost light», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50387 (bản sửa đổi 10708364). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A ghost town is a town that most people have left.

    Từ trong câu: leave, town, ghost, people

    «Gwalia, Western Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1223872 (bản sửa đổi 10705261). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Facing the front, all ghosts look the same.

    Từ trong câu: face, front, ghost, look

    «Ghosts (board game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=470115 (bản sửa đổi 6954763). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He has orange hair and he sees ghosts.

    Từ trong câu: see, hair, ghost, orange

    «Ichigo Kurosaki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1097680 (bản sửa đổi 9727195). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many people say they have seen or heard ghosts.

    Từ trong câu: hear, many, people, see, ghost

    «Ghost», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=306 (bản sửa đổi 10075845). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Others believe they have felt ghosts near them.

    Từ trong câu: near, believe, other, feel, ghost

    «Ghost», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=306 (bản sửa đổi 10075845). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At Halloween, many people dress up as ghosts.

    Từ trong câu: dress, many, people, up, ghost

    «Ghost», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=306 (bản sửa đổi 10075845). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some old mining towns there have no people left at all and have become ghost towns.

    Từ trong câu: mine, old, town, people, leave, become, ghost

    «Seward Peninsula», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=288475 (bản sửa đổi 8792745). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At five o'clock in the morning a gray, rainy, foggy morning, through which the ships moved almost ghost-like, I made out sixteen war vessels.

    Từ trong câu: foggy, five, o'clock, morning, gray, rainy, ship, move

    Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ghost

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • holy ghost2.469 lần
  • ghost stories483 lần
  • ghost story525 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ghost

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ghost trong kho câu?
Kho câu có 320 câu có từ ghost hoặc các dạng của từ, trích từ 275 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ghost xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ghost gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ghost?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ghost: Câu phủ định (42 câu), Quá khứ đơn (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.