Câu tiếng Anh có từ “ghost”
517 câu thật có từ ghost hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ghost nghĩa là ma. ghost là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a mental representation of some haunting experience. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ghost
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
Ghost lights are lights in the air that are not well understood by scientists.
Từ trong câu: ghost, light, air, well, understand, scientist
«Ghost light», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50387 (bản sửa đổi 10708364). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When a player is killed by the Impostor, or if they are voted out, they become a ghost.
Từ trong câu: ghost, player, kill, vote, out, become
«Among Us», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=771332 (bản sửa đổi 11012177). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Though three men had died there--two of them by my hand--I was not troubled by ghosts.
Từ trong câu: ghost, trouble, though, man, die, hand
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They are helped by an ghost named Ghostwriter.
Từ trong câu: ghost, help, name
«Ghostwriter (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=351711 (bản sửa đổi 10743269). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Even those parts which were written by men were produced by mysterious motion and illumination of the Holy Ghost,--by inspiration of God.
Từ trong câu: ghost, mysterious, inspiration, even, part, write, man, produce
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 07: Hale to Farrar. Nguồn: Project Gutenberg #44441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Moonpaw is being haunted by the ghost of her evil dead sister.
Từ trong câu: haunt, ghost, evil, dead, sister
«Warriors (book series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=85122 (bản sửa đổi 11010448). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The ghost gum's leaves were used by Aborigines to catch fish.
Từ trong câu: aborigine, ghost, leave, use, catch, fish
«Eucalyptus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48335 (bản sửa đổi 10787054). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Such a ghost is conciliated by being addressed by the euphemistic title of Mamduh, "the praised one."
Từ trong câu: euphemistic, ghost, address, title, praise
William Crooke, The Popular Religion and Folk-Lore of Northern India, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #43681. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The family had just been disturbed by the visit of a ghost—a real ghost, visible, if not palpable.
Từ trong câu: disturb, ghost, visible, family, visit, real
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After traveling through a couple cars the entrance will be blocked by a ghost.
Từ trong câu: entrance, couple, ghost, travel, car, block
«Final Fantasy VI/Chapter 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426008 (bản sửa đổi 4660142). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is a story that the hotel is haunted by a ghost.
Từ trong câu: haunt, story, hotel, ghost
«Circle Hot Springs, Alaska», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=149678 (bản sửa đổi 8877794). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Saying that the city is haunted by the ghosts of broken homes.
Từ trong câu: haunt, say, city, ghost, break, home
«This Could Be Anywhere in the World», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1044551 (bản sửa đổi 9054934). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ghost
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ghost
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ghost trong kho câu?
- Kho câu có 517 câu có từ ghost hoặc các dạng của từ, trích từ 343 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ghost xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ghost gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc B1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ghost?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ghost: Quá khứ đơn (79 câu), Câu phủ định (75 câu), Quá khứ hoàn thành (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.