Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ghost”

513 câu thật có từ ghost hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ghost nghĩa là ma. ghost là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a mental representation of some haunting experience. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ghost

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

  • There are people who may fear ghosts, but not all ghosts are harmful.

    Từ trong câu: ghost, fear, harmful, people

    «Menomonie, Wisconsin History/Keleo22», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203717 (bản sửa đổi 1597084). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It was something that a ghost might have said.

    Từ trong câu: ghost, something

    Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ghost of a mother—thinnest fantasy of a mother—methinks she might yet have thrown a pitying glance towards her son!

    Từ trong câu: ghost, thin, fantasy, son, mother, throw, glance, toward

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So he started; but I kept a little behind, because I didn’t know but it might be a ghost, after all.

    Từ trong câu: ghost, might, start, keep, little, behind, because, know

    Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some ghosts might cause fear in the person who sees them, by being seen suddenly.

    Từ trong câu: suddenly, ghost, cause, fear, person, see

    «Ghost», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=306 (bản sửa đổi 10075845). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When mining stops the town may become a ghost town.

    Từ trong câu: town, ghost, mine, stop, become

    «Mining», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6663 (bản sửa đổi 10211811). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On the right, you may find monsters such as Buffies, Buffoons, Ghost Pirates, and Spirit Vikings.

    Từ trong câu: buffoon, right, find, monster, ghost, pirate, spirit

    «MapleStory/Towns/Ludibrium», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428302 (bản sửa đổi 4386255). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The fact that some animals and fungus glows may explain some ghost lights.

    Từ trong câu: glow, fact, animal, fungus, explain, ghost, light

    «Ghost light», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50387 (bản sửa đổi 10708364). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Always a delicate creature, whom a breath might have withered," said the Ghost.

    Từ trong câu: always, delicate, whom, creature, breath, ghost

    Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "And you may stay down here if you like, and grow sentimental over the ghost of a dinner."

    Từ trong câu: sentimental, stay, down, like, grow, ghost, dinner

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But, judging from the wing, it looked to me that when he see the ghost in the queen’s apartment, he might have made more of his stockings.”

    Từ trong câu: wing, apartment, judge, look, see, ghost, make

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus, while in life the great whale’s body may have been a real terror to his foes, in his death his ghost becomes a powerless panic to a world.

    Từ trong câu: panic, thus, life, great, body, real, terror, death

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Macey, sitting a long way off the ghost, might be supposed to have felt an argumentative triumph, which would tend to neutralize his share of the general alarm.

    Từ trong câu: general, neutralize, triumph, mr, sit, long, way, off

    George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ghost

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
holy ghost2.469 lần
ghost stories483 lần
ghost story525 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ghost

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ghost trong kho câu?
Kho câu có 513 câu có từ ghost hoặc các dạng của từ, trích từ 341 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ghost xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ghost gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 152 câu, rồi Bậc B1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ghost?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ghost: Quá khứ đơn (77 câu), Câu phủ định (73 câu), Quá khứ hoàn thành (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.