Câu tiếng Anh có từ “fur”
338 câu thật có từ fur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fur nghĩa là lông thú. fur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the dressed hairy coat of a mammal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fur
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
“Which do not overdo it, Pip,” said Joe; “but I shall be happy fur to see you able, sir.”
Từ trong câu: fur, happy, see, able, sir
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They have a rich fur for which humans hunted them almost to extinction.
Từ trong câu: extinction, rich, fur, human, hunt, almost
«Sea otter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=509979 (bản sửa đổi 10938666). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Reckon them Injuns won't git so fur north as here," suggested Carter hopefully, and harking back to the subject which lay heaviest on his mind.
Từ trong câu: hopefully, reckon, fur, north, suggest, back, subject, lay
Clarence Edward Mulford, The Coming of Cassidy: And the Others. Nguồn: Project Gutenberg #42441. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has rough fur which is a brown colour, fading to pale brown underneath.
Từ trong câu: pale, fade, rough, fur, brown, color, underneath
«Quokka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=176589 (bản sửa đổi 10324144). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Siberian tigers have extra fur around their necks and paws which helps them keep warm.
Từ trong câu: paw, tiger, extra, fur, around, neck, help, keep
«Siberian tiger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17726 (bản sửa đổi 10872602). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Their principal and best fur is the sea-otters, which abound on the northern coast.
Từ trong câu: otter, principal, best, fur, sea, abound, northern, coast
Richard Henry, Sir Bonnycastle, Spanish America, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #49255. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He reached in a bag lined with fur which was strapped on them and gave them both a stick of candy.
Từ trong câu: strap, candy, reach, bag, line, fur, give, stick
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was dressed in black, the only spot of relief being the fur lining of the hood which almost concealed her face.
Từ trong câu: hood, dress, black, spot, relief, fur, line, almost
Charles Garvice, Wild Margaret. Nguồn: Project Gutenberg #44828. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The men through whose intervention eventual felicity is thus secured to the fur-creature are as much a race in themselves as the Gypsies.
Từ trong câu: gypsy, man, intervention, thus, secure, fur, creature, much
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 36, October, 1860 A Magazine Of Literature, Art, And Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10854. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He now spends his work-day strangling vagrant cats, whose fur is used to imitate that of squirrels.
Từ trong câu: strangle, now, spend, work, day, cat, fur, use
«Heart of a Dog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=418564 (bản sửa đổi 9146058). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nobles, doctors, and attorneys wore tunics to the ankle and an over-tunic almost as long, which was lined with fur and had long sleeves.
Từ trong câu: ankle, noble, doctor, attorney, wear, almost, long, line
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fur
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fur
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fur trong kho câu?
- Kho câu có 338 câu có từ fur hoặc các dạng của từ, trích từ 261 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fur gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fur?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fur: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.