Câu tiếng Anh có từ “fur”
338 câu thật có từ fur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fur nghĩa là lông thú. fur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the dressed hairy coat of a mammal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fur
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
These cats have beautiful fur coats that have been hunted for the fur trade for years.
Từ trong câu: fur, cat, beautiful, coat, hunt, trade, year
«Tropical rainforest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10121 (bản sửa đổi 10883157). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Just look what you’ve done to my velvet and fur.’
Từ trong câu: fur, what, and, to, look
Sarah Tytler, Buried diamonds, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #79799. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Raising these animals for their fur has become a regular business, and when furs are high it pays well.
Từ trong câu: fur, regular, raise, animal, become, business, high, pay
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Like his own Atle the Fur-Hunter in chasing the squirrel, he has lost his sledge-load of treasures.
Từ trong câu: fur, hunter, like, chase, lose, load, treasure
Frederick Sessions, Literary Celebrities of the English Lake-District. Nguồn: Project Gutenberg #42476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Thanky, sir, fur bringin' him down here an' fur wot ye've done, He's--he's a queer little feller,” he added.
Từ trong câu: fur, sir, down, queer, little, add
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have got on very economical so fur.
Từ trong câu: fur, economical, get
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I am amazed to think what we have been saying to each other,” she said, buttoning the fur as they moved on again.
Từ trong câu: fur, amazed, amaze, think, say, button, move, again
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And all as we’ve got to do is to trusten, Master Marner—to do the right thing as fur as we know, and to trusten.
Từ trong câu: fur, get, master, right, thing, know
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Amur leopards are endangered because they have been hunted for their fur.
Báo hoa mai Amur đang có nguy cơ tuyệt chủng vì chúng bị săn lùng để lấy lông.
Từ trong câu: endangered, fur, leopard, endanger, because, hunt
«Amur leopard», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=343341 (bản sửa đổi 10898661). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He has been shopping too, and has sent home such a wonderful lot of fur coats and wraps, and all sorts of warm things.
Từ trong câu: coat, fur, wrap, shop, shopping, send, home, wonderful
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The otter, the marten, and the polecat, were also in sufficient numbers to be pursued for the sake of their fur; but they have now been reduced within very narrow bounds.
Từ trong câu: otter, sufficient, number, pursue, sake, fur, now, reduce
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 19, No. 531, January 28, 1832. Nguồn: Project Gutenberg #11538. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fur
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fur
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fur trong kho câu?
- Kho câu có 338 câu có từ fur hoặc các dạng của từ, trích từ 261 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fur gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fur?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fur: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.