Câu tiếng Anh có từ “fur”
277 câu thật có từ fur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fur nghĩa là lông thú. fur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the dressed hairy coat of a mammal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fur
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Care for these cats includes brushing their fur once a week and to have water and food for the cat.
Từ trong câu: fur, care, cat, include, brush, once, week, water
«Munchkin cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=725891 (bản sửa đổi 9737858). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A large fur company made a large error some time ago when its sales rose quite lot in one period.
Từ trong câu: fur, large, company, make, error, time, ago, sale
«Information Systems in the Consumer Industry/General processes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279683 (bản sửa đổi 4581616). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fur
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fur
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fur trong kho câu?
- Kho câu có 277 câu có từ fur hoặc các dạng của từ, trích từ 232 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fur gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fur?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fur: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.