Câu tiếng Anh có từ “fur”
330 câu thật có từ fur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fur nghĩa là lông thú. fur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the dressed hairy coat of a mammal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fur
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In later Norman times it was made of the finest cloth, and was lined with rich furs.
Từ trong câu: fur, late, time, make, fine, cloth, line, rich
Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Antarctic fur seals are thought to be the most abundant type of fur seal.
Từ trong câu: seal, fur, think, abundant, type
«Antarctic fur seal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=785343 (bản sửa đổi 9510574). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was splendidly dressed--wrapped in furs of the most costly kind, trailing behind; her velvets and lace worth a countess's dowry.
Từ trong câu: costly, fur, dowry, dress, wrap, kind, trail, behind
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 424 Volume 17, New Series, February 14, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #15549. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Another was to make his fur as thick and warm and glossy as the finest sleeping bag that ever was invented.
Từ trong câu: bag, invent, fur, thick, another, make, warm, fine
Allen Chaffee, The adventures of Twinkly Eyes the little Black Bear. Nguồn: Project Gutenberg #77049. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You wait till all yon Moor is mine, and Odiam's the biggest farm in Sussex, before you ask fur wages."
Từ trong câu: moor, wait, till, big, farm, ask, fur, wage
Sheila Kaye-Smith, Sussex Gorse: The Story of a Fight. Nguồn: Project Gutenberg #56984. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fur
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fur
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fur trong kho câu?
- Kho câu có 330 câu có từ fur hoặc các dạng của từ, trích từ 259 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fur gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fur?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fur: Quá khứ đơn (61 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.