Câu tiếng Anh có từ “fur”
330 câu thật có từ fur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fur nghĩa là lông thú. fur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the dressed hairy coat of a mammal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fur
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The fur on its back is the color of copper and may have spots.
Từ trong câu: fur, copper, spot, back, color
«Kashmir musk deer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=856416 (bản sửa đổi 10992464). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mrs. Dalloway then gave a little shiver, and asked whether she might have her fur cloak brought to her.
Từ trong câu: fur, cloak, shiver, mrs, give, little, ask, whether
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Smooth Neck said, “We are in an ill plight, but Gold Fur, the wise king of the mice, may help us.”
Cổ Mượt nói: “Chúng ta đang trong hoàn cảnh khó khăn, nhưng Lông Vàng, vị vua khôn ngoan của loài chuột, có thể giúp chúng ta”.
Từ trong câu: fur, mouse, smooth, neck, ill, gold, wise, king
Lucy Aikin, Æsop's fables in words of one syllable. Nguồn: Project Gutenberg #76243. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Realizing a lucrative business might be established by trading in furs with the Indians, Charles ordered Governor Berkeley to send explorers beyond the mountains.
Từ trong câu: fur, explorer, lucrative, realize, business, establish, trade, order
Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of these gendarmes threw his own fur over her shivering shoulders, or else she might have perished on the road.
Từ trong câu: shiver, throw, fur, shoulder, else, road
Various, The Contemporary Review, Volume 36, September 1879. Nguồn: Project Gutenberg #30048. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"There," muttered the hangman; "these bracelets might have been made for your Excellency; they just fit on over the fur cuffs."
Từ trong câu: cuff, bracelet, fur, mutter, make, fit
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 57, No. 355, May 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33141. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I says to Master Fur Cap, as I might to you here, I says, "I'll tell you something, since you seem a knowledgeable man.
Từ trong câu: knowledgeable, master, fur, cap, tell, something, since, seem
Rudyard Kipling, Rewards and Fairies. Nguồn: Project Gutenberg #32772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Is this culinary procedure undertaken in respect of the larvae, which might be incommoded by the fur?
Từ trong câu: culinary, procedure, undertake, respect, fur
Jean-Henri Fabre, The Glow-Worm and Other Beetles. Nguồn: Project Gutenberg #27868. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mice found dead in overheated traps had salivated heavily, and may also have licked the fur on their chests to increase heat dissipation.
Từ trong câu: salivate, mouse, find, dead, trap, heavily, lick, fur
Charles L. Douglas, Comparative Ecology of Pinyon Mice and Deer Mice in Mesa Verde National Park, Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #38959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fur
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fur
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fur trong kho câu?
- Kho câu có 330 câu có từ fur hoặc các dạng của từ, trích từ 259 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fur gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fur?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fur: Quá khứ đơn (61 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.