Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fur”

338 câu thật có từ fur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fur nghĩa là lông thú. fur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the dressed hairy coat of a mammal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fur

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • There is light brown fur on the back of its neck.

    Từ trong câu: fur, light, brown, back, neck

    «Kashmir musk deer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=856416 (bản sửa đổi 10992464). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is fur on its paws so that the hot sand does not hurt it.

    Từ trong câu: paw, fur, hot, sand, hurt

    «Sand cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=125866 (bản sửa đổi 10796646). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was a rip in the fur, and the dirty lining hung out.

    Từ trong câu: dirty, fur, line, rip, hang, out

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a draught in that corner by the door; she had thrown her pelisse over her bare arms and neck, and the dark fur of the trimming set them off.

    Từ trong câu: draft, fur, neck, bare, draught, corner, door, throw

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ever so fur she run, and there was fire afore her eyes, and roarings in her ears.

    Từ trong câu: run, ever, fur, ear, fire, eye

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A short fur-bordered mantle hung by a jeweled chain from the shoulders, and there was much magnificent embroidery of color and gold.

    Từ trong câu: color, short, fur, border, hang, chain, shoulder, much

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a time in the memory of man when furs formed the currency of Kamchatka.

    Từ trong câu: currency, time, memory, man, fur, form

    Thomas Wallace Knox, Overland through Asia; Pictures of Siberian, Chinese, and Tartar Life. Nguồn: Project Gutenberg #13806. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Crystal buttons are more liked than paste or steel ones, and there is a craze for old lace and for mixing fur with it.

    Từ trong câu: crystal, button, like, steel, one, old, mix, fur

    Various, The Girl's Own Paper, Vol. XX, No. 992, December 31, 1898. Nguồn: Project Gutenberg #52104. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fur

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fur traders525 lần
fur cap913 lần
fur lined366 lần
fur coat799 lần
fur trade707 lần
fur cloak390 lần
fur trader240 lần
lookin fur144 lần
fur caps157 lần
trimmed with fur146 lần
costly fur155 lần
fur trading147 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fur

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fur trong kho câu?
Kho câu có 338 câu có từ fur hoặc các dạng của từ, trích từ 261 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fur gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fur?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fur: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.