Câu tiếng Anh có từ “fur”
330 câu thật có từ fur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fur nghĩa là lông thú. fur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the dressed hairy coat of a mammal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fur
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
They felt quite sure that all the furs would be collected in a few years, and that then the island would be abandoned.
Từ trong câu: fur, feel, quite, sure, collect, year, island, abandon
Charles Hemstreet, The Story of Manhattan. Nguồn: Project Gutenberg #13842. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then he would take the cub’s soft fur to make a fur coat.
Từ trong câu: soft, fur, coat, take, make
Allen Chaffee, Sitka, the snow baby. Nguồn: Project Gutenberg #78351. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Vendors were selling original visual art, wearables like faux fur tails or ears, or things like jewellery or soap with motifs that would interest attendees.
Các nhà cung cấp đang bán tác phẩm nghệ thuật thị giác nguyên bản, các thiết bị đeo như đuôi hoặc tai giả lông thú hoặc những thứ như đồ trang sức hoặc xà phòng có họa tiết sẽ thu hút người tham dự.
Từ trong câu: vendor, art, attendee, fur, visual, soap, jewellery, motif
«Culture of creativity features at Furnal Equinox 2018», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2838496 (bản sửa đổi 4816446). · English Wikinews · CC BY 2.5
"The Koohinoor would not hiv made a collar button fur me."
Từ trong câu: hiv, make, collar, button, fur
C. C. Goodwin, The Comstock Club. Nguồn: Project Gutenberg #36123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He needed the trade of the Indians of this land, as the furs would reimburse him for the heavy expenditure he had made.
Từ trong câu: reimburse, need, trade, land, fur, heavy, expenditure, make
H. A. Cody, The Chief of the Ranges: A Tale of the Yukon. Nguồn: Project Gutenberg #43088. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What now would ye be thinking it would be bringing me from a fur buyer this minute?"
Từ trong câu: buyer, now, you, think, bring, fur, minute
Thornton W. Burgess, The Boy Scouts in A Trapper's Camp. Nguồn: Project Gutenberg #32045. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After that she shut up like an oyster an' wouldn't have nothin' ter do with nobody fur a spell.
Từ trong câu: spell, shut, up, like, nobody, fur
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fewer of the white mice would be eaten by predators, so over time white mice would out-compete mice with dark fur.
Từ trong câu: predator, few, white, mouse, eat, time, out, compete
«Introduction to Genetics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85661 (bản sửa đổi 2272828). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fur
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fur
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fur trong kho câu?
- Kho câu có 330 câu có từ fur hoặc các dạng của từ, trích từ 259 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fur gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fur?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fur: Quá khứ đơn (61 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.