E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fur”

284 câu thật có từ fur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fur nghĩa là lông thú. fur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the dressed hairy coat of a mammal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fur

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The bear's blubber, meat, and fur all help the Inuit survive.

    Từ trong câu: blubber, meat, fur, help, survive

    «Polar bear», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15321 (bản sửa đổi 10990266). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • 'A portion of the string is covered with downy fur' to deaden the sound.

    Từ trong câu: deaden, portion, string, cover, fur, sound

    Hubert Howe Bancroft, The Native Races [of the Pacific states], Volume 1, Wild Tribes The Works of Hubert Howe Bancroft, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #41070. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He gave them tunics made out of animal fur when he banished them from Eden. .

    Từ trong câu: banish, give, make, out, animal, fur

    «Adam and Eve», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26220 (bản sửa đổi 10927309). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The evening was mild; I was encumbered with my hand-bag and a heavy fur coat.

    Từ trong câu: encumber, evening, mild, hand, bag, heavy, fur, coat

    Anthony Hope, Rupert of Hentzau: From The Memoirs of Fritz Von Tarlenheim Sequel to The Prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #1145. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Jean brought from the tent the blind, squirming balls of fur.

    Từ trong câu: squirm, jeans, bring, tent, blind, ball, fur

    George Marsh, The Whelps of the Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #32465. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You wait till all yon Moor is mine, and Odiam's the biggest farm in Sussex, before you ask fur wages."

    Từ trong câu: moor, wait, till, big, farm, ask, fur, wage

    Sheila Kaye-Smith, Sussex Gorse: The Story of a Fight. Nguồn: Project Gutenberg #56984. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She eats her breakfast, yawns, and stretches her opulent limbs in the magnificent furs.

    Từ trong câu: opulent, eat, breakfast, yawn, stretch, limb, magnificent, fur

    Leopold, Ritter von Sacher-Masoch, Venus in Furs. Nguồn: Project Gutenberg #6852. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fur

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fur traders525 lần
fur cap913 lần
fur lined366 lần
fur coat799 lần
fur trade707 lần
fur cloak390 lần
fur trader240 lần
lookin fur144 lần
fur caps157 lần
trimmed with fur146 lần
costly fur155 lần
fur trading147 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fur

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fur trong kho câu?
Kho câu có 284 câu có từ fur hoặc các dạng của từ, trích từ 237 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fur gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fur?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fur: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.