Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fur”

338 câu thật có từ fur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fur nghĩa là lông thú. fur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the dressed hairy coat of a mammal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fur

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • They'll git you too fur off to come back and you freeze.

    Từ trong câu: fur, off, come, back, freeze

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'And who will do the schorin' fur the ould tame now?

    Từ trong câu: tame, fur, now

    William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Do as you will; only until the thumber of missals arrive, this is no place of entertainment fur the prince.

    Từ trong câu: until, fur, entertainment, arrive, place, prince

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This will keep the fur from tangles or matting.

    Từ trong câu: tangle, keep, fur

    «Goldendoodle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=800419 (bản sửa đổi 10180832). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I says to Master Fur Cap, as I might to you here, I says, "I'll tell you something, since you seem a knowledgeable man.

    Từ trong câu: knowledgeable, master, fur, cap, tell, something, since, seem

    Rudyard Kipling, Rewards and Fairies. Nguồn: Project Gutenberg #32772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I'll drop my handkerchief, gloves, bag, flowers and fur scarf at intervals of five minutes all the way downtown.

    Từ trong câu: downtown, drop, handkerchief, glove, bag, flower, fur, scarf

    Edna Ferber, Fanny Herself. Nguồn: Project Gutenberg #350. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I'll bet you a new hat," said another, "that I come to see you ag'in, day after to-morrer, fur off as I live."

    Từ trong câu: bet, new, hat, another, come, see, day, fur

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fur

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fur traders525 lần
fur cap913 lần
fur lined366 lần
fur coat799 lần
fur trade707 lần
fur cloak390 lần
fur trader240 lần
lookin fur144 lần
fur caps157 lần
trimmed with fur146 lần
costly fur155 lần
fur trading147 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fur

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fur trong kho câu?
Kho câu có 338 câu có từ fur hoặc các dạng của từ, trích từ 261 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fur gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fur?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fur: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.