Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “exception”

443 câu thật có từ exception hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exception nghĩa là ngoại lệ. exception là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a deliberate act of omission. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng exception

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • notable exception248 lần
  • rare exception376 lần
  • single exception695 lần
  • sole exception157 lần
  • solitary exception150 lần
  • exception handling86 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exception

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exception trong kho câu?
Kho câu có 443 câu có từ exception hoặc các dạng của từ, trích từ 406 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exception xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exception gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 180 câu, rồi Bậc B2 với 159 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exception?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exception: Câu phủ định (62 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu), Hiện tại hoàn thành (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.