Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “exception”

443 câu thật có từ exception hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exception nghĩa là ngoại lệ. exception là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a deliberate act of omission. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Their entire bodies are colored white, with the exception of their mouths and noses, and their light blue spots.

    Từ trong câu: exception, entire, body, color, white, mouth, nose, light

    «Pikmin franchise strategy guide/Bulborb», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465672 (bản sửa đổi 4611903). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The day that daylight saving time begins is one of two annual exceptions, the other being the day that daylight saving time ends.

    Ngày bắt đầu tiết kiệm ánh sáng ban ngày là một trong hai trường hợp ngoại lệ hàng năm, ngày còn lại là ngày kết thúc giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày.

    Từ trong câu: exception, annual, day, daylight, save, time, begin, end

    «Mixed Real World Math Problems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419990 (bản sửa đổi 4079367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An exception is pink Champagne, which is usually made by blending white wine with a small quantity of red.

    Từ trong câu: champagne, exception, pink, usually, make, blend, white, wine

    «Bartending/Alcohol/Wine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87153 (bản sửa đổi 3224843). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • With the exception of cotton, it is difficult to distinguish your agricultural products arising from slaves, and from free labor.

    Từ trong câu: agricultural, exception, cotton, difficult, distinguish, product, arise, slave

    Lewis Tappan, Address to the Non-Slaveholders of the South on the Social and Political Evils of Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #41173. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The use of force, its prohibition and exceptions to this prohibition have a long standing history in international law.

    Từ trong câu: prohibition, use, force, exception, long, stand, history, international

    «Public International Law/Use of Force», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434704 (bản sửa đổi 4533091). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • International attitudes toward speech, competition, and the necessary exceptions in a copyright system vary widely.

    Từ trong câu: competition, international, attitude, toward, speech, necessary, exception, copyright

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The clinic is open throughout the twenty-four hours with the exception of a short interval at night.

    Từ trong câu: clinic, open, throughout, twenty, four, hour, exception, short

    Thomas C. Jefferies, The Postal System of the United States and the New York General Post Office. Nguồn: Project Gutenberg #44171. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng exception

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • notable exception248 lần
  • rare exception376 lần
  • single exception695 lần
  • sole exception157 lần
  • solitary exception150 lần
  • exception handling86 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exception

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exception trong kho câu?
Kho câu có 443 câu có từ exception hoặc các dạng của từ, trích từ 406 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exception xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exception gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 180 câu, rồi Bậc B2 với 159 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exception?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exception: Câu phủ định (62 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu), Hiện tại hoàn thành (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.