Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “exception”
443 câu thật có từ exception hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exception nghĩa là ngoại lệ. exception là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a deliberate act of omission. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exception
There are exceptions for places where people change clothes, as there is one changing-room for men, and another for women.
Từ trong câu: exception, place, people, change, clothes, room, man, another
«Modesty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140643 (bản sửa đổi 10994008). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng exception
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exception
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exception trong kho câu?
- Kho câu có 443 câu có từ exception hoặc các dạng của từ, trích từ 406 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exception xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exception gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 180 câu, rồi Bậc B2 với 159 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exception?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exception: Câu phủ định (62 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu), Hiện tại hoàn thành (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.