Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “discharge”

411 câu thật có từ discharge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: discharge nghĩa là sự giải phóng năng lượng đột ngột. discharge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the sudden giving off of energy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ discharge

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng discharge

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
discharge of musketry234 lần
completely discharge567 lần
discharge the duties360 lần
honorably discharge119 lần
discharge of firearms97 lần
discharge of artillery130 lần
discharge of grape84 lần
discharge the debt122 lần
faithfully discharge89 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ discharge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discharge trong kho câu?
Kho câu có 411 câu có từ discharge hoặc các dạng của từ, trích từ 318 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ discharge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discharge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 150 câu, rồi Bậc B2 với 137 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discharge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discharge: Quá khứ đơn (75 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (46 câu), Câu phủ định (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.