Câu tiếng Anh có từ “discharge”
399 câu thật có từ discharge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: discharge nghĩa là sự giải phóng năng lượng đột ngột. discharge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the sudden giving off of energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ discharge
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
A second discharge followed the first, and three balls, by passing through it, made the napkin really a flag.
Từ trong câu: three, discharge, follow, napkin, through, flag, ball, second
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng discharge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| discharge of musketry | 234 lần |
| completely discharge | 567 lần |
| discharge the duties | 360 lần |
| honorably discharge | 119 lần |
| discharge of firearms | 97 lần |
| discharge of artillery | 130 lần |
| discharge of grape | 84 lần |
| discharge the debt | 122 lần |
| faithfully discharge | 89 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ discharge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discharge trong kho câu?
- Kho câu có 399 câu có từ discharge hoặc các dạng của từ, trích từ 311 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ discharge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discharge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 147 câu, rồi Bậc B2 với 135 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discharge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discharge: Quá khứ đơn (68 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (46 câu), Câu phủ định (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.