Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deem”

287 câu thật có từ deem hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deem nghĩa là cho là. deem là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: keep in mind or convey as a conviction or view. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deem

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng deem

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deem advisable233 lần
deem expedient144 lần
deem necessary668 lần
deem worthy339 lần
deem prudent118 lần
deem sufficient196 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deem

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deem trong kho câu?
Kho câu có 287 câu có từ deem hoặc các dạng của từ, trích từ 241 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deem xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deem gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B2 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deem?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deem: Câu phủ định (56 câu), Quá khứ đơn (46 câu), may và might (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.