Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “contradictory”

148 câu thật có từ contradictory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: contradictory nghĩa là mâu thuẫn. contradictory là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of words or propositions so related that both cannot be true and both cannot be false. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ contradictory

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng contradictory

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
contradictory statements81 lần
contradictory rumours27 lần
contradictory propositions19 lần
mutually contradictory19 lần
contradictory assertions15 lần
contradictory reports65 lần
contradictory suppositions10 lần
contradictory opinions65 lần
seemingly contradictory29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ contradictory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contradictory trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ contradictory hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ contradictory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contradictory gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contradictory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contradictory: Câu phủ định (22 câu), can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.