Câu tiếng Anh có từ “contradictory”
148 câu thật có từ contradictory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contradictory nghĩa là mâu thuẫn. contradictory là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of words or propositions so related that both cannot be true and both cannot be false. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contradictory
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“You have asserted nothing contradictory to what Mr Elliot appeared to be some years ago.
Từ trong câu: contradictory, assert, nothing, mr, appear, year, ago
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Those that have been done give contradictory results.
Từ trong câu: contradictory, give, result
«Abortion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13804 (bản sửa đổi 11011615). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There has been contradictory research in regards to whether more choice is more satisfactory for consumers.
Từ trong câu: satisfactory, contradictory, research, regard, whether, choice, consumer
«Motivation and emotion/Book/2022/Choice overload», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286234 (bản sửa đổi 2585407). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The large 'Sancy' is an historical diamond, about which many contradictory stories have been told.
Từ trong câu: diamond, historical, contradictory, large, many, story, tell
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Recent Shakespeare criticism has been unable to tolerate this theatrical embodiment of contradictory positions.
Từ trong câu: embodiment, recent, criticism, unable, tolerate, contradictory, position
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Personations: The Taming of the Shrew and the Limits of Theoretical Criticism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478693 (bản sửa đổi 4615107). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But the very reverse has happened, and to deal firmly with this contradictory situation is the third great duty of the next Hague Conference.
Từ trong câu: conference, deal, third, reverse, firmly, contradictory, situation, happen
Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng contradictory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| contradictory statements | 81 lần |
| contradictory rumours | 27 lần |
| contradictory propositions | 19 lần |
| mutually contradictory | 19 lần |
| contradictory assertions | 15 lần |
| contradictory reports | 65 lần |
| contradictory suppositions | 10 lần |
| contradictory opinions | 65 lần |
| seemingly contradictory | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contradictory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contradictory trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ contradictory hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contradictory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contradictory gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contradictory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contradictory: Câu phủ định (22 câu), can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.