Câu tiếng Anh có từ “celebration”
211 câu thật có từ celebration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: celebration nghĩa là lễ kỷ niệm. celebration là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a joyful occasion for special festivities to mark some happy event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ celebration
Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)
About the song, Twain said that it was a celebration of being a woman.
Từ trong câu: celebration, song, woman
«Man! I Feel Like a Woman!», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1042457 (bản sửa đổi 11004615). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are many guesses about how Valentine's Day, a celebration of love, started.
Từ trong câu: celebration, many, guess, day, love, start
«Saint Valentine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=223525 (bản sửa đổi 10748426). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Celebrations are being held around the world to welcome in the New Year.
Từ trong câu: celebration, hold, around, world, welcome, new, year
«Pinyin/News summary/2013», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295936 (bản sửa đổi 4522633). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On the Fourth of July there was to be a great celebration.
Từ trong câu: celebration, july, great
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was another celebration, one that people remembered for years and years.
Từ trong câu: celebration, another, people, remember, year
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She wanted the concert to be a celebration of his life.
Từ trong câu: celebration, want, concert, life
«John Dankworth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=226485 (bản sửa đổi 10906341). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They call the second day Simchat Torah because of this celebration.
Từ trong câu: celebration, call, second, day, because
«Shemini Atzeret», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=411496 (bản sửa đổi 10877100). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This celebration is still practiced today and is called Ningon Chakkouba.
Từ trong câu: celebration, still, practice, today, call
«Angomlon Laihui», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1197486 (bản sửa đổi 10620368). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was a big celebration at both ends of the line.
Từ trong câu: celebration, big, end, line
«Indian Railways/History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485716 (bản sửa đổi 4671890). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In some places there is only one day of celebration.
Từ trong câu: celebration, place, day
«Carnival», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22479 (bản sửa đổi 10925576). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There were meetings about the Leonese Language at the celebration.
Từ trong câu: celebration, meet, language
«Leonese Language Day», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=174758 (bản sửa đổi 10903117). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So we went out, and we had a nice celebration.
Từ trong câu: celebration, go, out, nice
«Iranian International Master Dorsa Derakhshani discusses her chess career with Wikinews», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2891974 (bản sửa đổi 5007963). · English Wikinews · CC BY 2.5
A lot of celebrations happen on the second day.
Từ trong câu: celebration, lot, happen, second, day
«Berber people», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64391 (bản sửa đổi 10937487). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The celebrations start with the "Dance of the Hours".
Từ trong câu: celebration, start, dance, hour
«Coppélia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73284 (bản sửa đổi 10971018). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is now a celebration all over the world.
Từ trong câu: celebration, now, world
«Ben & Jerry's», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=243171 (bản sửa đổi 10762667). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After the war ends there is a great celebration.
Từ trong câu: celebration, war, end, great
«IB Cultural Anthropology/The Nature of Culture/Characteristics of Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23097 (bản sửa đổi 1906626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The celebrations are cut short when Hades arrives.
Từ trong câu: celebration, cut, short, arrive
«Clash of the Titans (2010 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=546003 (bản sửa đổi 10505027). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They also own a town called Celebration, Florida.
Từ trong câu: celebration, town, call
«Mass Media/Conglomerates», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86157 (bản sửa đổi 4364233). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After the tests, there was a big celebration.
Từ trong câu: celebration, test, big
«Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Usually this is done only at celebrations.
Từ trong câu: celebration, usually
«Champagne (wine)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48538 (bản sửa đổi 10732214). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was the day of the celebration.
Từ trong câu: celebration, day
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They do this celebration each year.
Từ trong câu: celebration, year
«Bonfire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22462 (bản sửa đổi 7537012). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Each guest should have a present for the celebration, but Perseus had nothing to give.
Từ trong câu: guest, celebration, present, nothing, give
«Greek Mythology/Heroes/Perseus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88689 (bản sửa đổi 3969567). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She went off the morning after they had the celebration at Hamblin.
Từ trong câu: off, celebration, go, morning
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Other celebrations and other events have been planned in Cahors until December.
Từ trong câu: december, celebration, event, plan, until
«Holy Headdress of Christ carried in procession through streets of Cahors, France», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2867086 (bản sửa đổi 4819470). · English Wikinews · CC BY 2.5
They start holding their own celebration there, dancing and talking and laughing.
Từ trong câu: laugh, celebration, start, hold, dance, talk
«LGBT Young Adult Literature/Boy Meets Boy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289712 (bản sửa đổi 4330440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The celebration of Christmas is a very important time for churches.
Từ trong câu: church, celebration, important, time
«Christmas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3317 (bản sửa đổi 10931907). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Celebration Cinema bought the movie theater a year later.
Từ trong câu: theater, celebration, cinema, buy, movie, year, late
«Woodland Mall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1188736 (bản sửa đổi 10895286). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In celebration, we took the children camping in Mexico.
Từ trong câu: camp, celebration, take, child
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Should we have official committees to define scientific knowledge?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216930 (bản sửa đổi 2010451). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The Babylonians had held a celebration that evening.
Từ trong câu: evening, celebration, hold
«Babylon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33724 (bản sửa đổi 10227644). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng celebration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jubilee celebration | 62 lần |
| centennial celebration | 40 lần |
| anniversary celebration | 47 lần |
| centenary celebration | 22 lần |
| birthday celebration | 69 lần |
| annual celebration | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ celebration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ celebration trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ celebration hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ celebration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ celebration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ celebration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ celebration: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (14 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.