Câu tiếng Anh có từ “celebration”
211 câu thật có từ celebration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: celebration nghĩa là lễ kỷ niệm. celebration là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a joyful occasion for special festivities to mark some happy event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ celebration
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In Baireuth meanwhile all was being prepared for the celebration.
Từ trong câu: celebration, meanwhile, prepare
Ludwig Nohl, Life of Wagner. Nguồn: Project Gutenberg #31526. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Schumann was thinking of carnival celebrations when he wrote these pieces.
Từ trong câu: carnival, think, celebration, write, piece
«Robert Schumann», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38673 (bản sửa đổi 9818735). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the midst of it all the worthy vicar was very pluckily holding an early celebration, and his bell was jangling out above the excitement.
Từ trong câu: bell, worthy, excitement, celebration, midst, hold, early, out
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The LGBT customers were attending a gay pride celebration.
Từ trong câu: gay, customer, attend, pride, celebration
«Denny's», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=529819 (bản sửa đổi 8322887). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The day on which Charity Royall was weaving hemlock garlands for the procession was the last before the celebration.
Từ trong câu: weave, day, charity, last, celebration
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
All of them were proving by their deeds that they had rightly understood the manly lessons associated with that ancient Jewish celebration.
Từ trong câu: rightly, prove, deed, understand, lesson, associate, ancient, celebration
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Morris Samuel Israel/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=474969 (bản sửa đổi 4497694). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng celebration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jubilee celebration | 62 lần |
| centennial celebration | 40 lần |
| anniversary celebration | 47 lần |
| centenary celebration | 22 lần |
| birthday celebration | 69 lần |
| annual celebration | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ celebration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ celebration trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ celebration hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ celebration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ celebration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ celebration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ celebration: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (14 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.