Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “celebration”

211 câu thật có từ celebration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: celebration nghĩa là lễ kỷ niệm. celebration là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a joyful occasion for special festivities to mark some happy event. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ celebration

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • There are many guesses about how Valentine's Day, a celebration of love, started.

    Từ trong câu: celebration, many, guess, day, love, start

    «Saint Valentine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=223525 (bản sửa đổi 10748426). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On the Fourth of July there was to be a great celebration.

    Từ trong câu: celebration, july, great

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was another celebration, one that people remembered for years and years.

    Từ trong câu: celebration, another, people, remember, year

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There was a big celebration at both ends of the line.

    Từ trong câu: celebration, big, end, line

    «Indian Railways/History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485716 (bản sửa đổi 4671890). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In some places there is only one day of celebration.

    Từ trong câu: celebration, place, day

    «Carnival», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22479 (bản sửa đổi 10925576). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There were meetings about the Leonese Language at the celebration.

    Từ trong câu: celebration, meet, language

    «Leonese Language Day», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=174758 (bản sửa đổi 10903117). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After the war ends there is a great celebration.

    Từ trong câu: celebration, war, end, great

    «IB Cultural Anthropology/The Nature of Culture/Characteristics of Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23097 (bản sửa đổi 1906626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • After the tests, there was a big celebration.

    Từ trong câu: celebration, test, big

    «Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There was a little celebration and the boys wanted to get up an auto or a motor boat party, but Cora drew the line.

    Từ trong câu: auto, celebration, little, boy, want, get, up, motor

    Margaret Penrose, The Motor Girls on the Coast; or, The Waif From the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #32024. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When there was a grand celebration at one of the older universities they were present in their robes, freely visible to the lowliest sophomore.

    Từ trong câu: freely, sophomore, celebration, grand, old, university, present, visible

    H. L. Mencken, Prejudices, fifth series. Nguồn: Project Gutenberg #72510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are so many different parades and kinds of celebrations.

    Từ trong câu: parade, many, different, kind, celebration

    «Mardi Gras», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26405 (bản sửa đổi 10860343). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However, there are traditions that encourage participants to conform the manner of celebration.

    Từ trong câu: conform, however, tradition, encourage, participant, manner, celebration

    «German Legal System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=325032 (bản sửa đổi 2779992). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng celebration

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jubilee celebration62 lần
centennial celebration40 lần
anniversary celebration47 lần
centenary celebration22 lần
birthday celebration69 lần
annual celebration41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ celebration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ celebration trong kho câu?
Kho câu có 211 câu có từ celebration hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ celebration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ celebration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ celebration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ celebration: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (14 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.