Câu tiếng Anh có từ “celebration”
211 câu thật có từ celebration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: celebration nghĩa là lễ kỷ niệm. celebration là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a joyful occasion for special festivities to mark some happy event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ celebration
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Often, schools will have a celebration where students will honor their teachers.
Từ trong câu: celebration, often, school, student, honor, teacher
«International Women's Day», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9706 (bản sửa đổi 10775026). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some money will go towards sport as a part of these celebrations.
Từ trong câu: celebration, money, go, toward, sport, part
«No surprises for sport in 2012/2013 Australian federal budget», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=433323 (bản sửa đổi 4823161). · English Wikinews · CC BY 2.5
On special church celebrations large processions will walk the streets, headed by the priests, chanting in Latin.
Từ trong câu: celebration, special, church, large, walk, street, head, priest
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But previously to the celebration a little comedy was enacted in which I was obliged to take a part, and I will relate how.
Từ trong câu: celebration, comedy, previously, little, oblige, take, part, relate
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng celebration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jubilee celebration | 62 lần |
| centennial celebration | 40 lần |
| anniversary celebration | 47 lần |
| centenary celebration | 22 lần |
| birthday celebration | 69 lần |
| annual celebration | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ celebration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ celebration trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ celebration hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ celebration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ celebration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ celebration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ celebration: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (14 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.