Câu tiếng Anh có từ “celebration”
211 câu thật có từ celebration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: celebration nghĩa là lễ kỷ niệm. celebration là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a joyful occasion for special festivities to mark some happy event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ celebration
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This remark applies to the May-morning celebration, on top of the Tower of Magdalen.
Từ trong câu: celebration, remark, apply, morning, top, tower
A. Cleveland Coxe, Impressions of England; or, Sketches of English Scenery and Society. Nguồn: Project Gutenberg #53952. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But there ought to be the celebration of another battle--it ought to be, even though it may never occur--that should never be forgotten.
Từ trong câu: celebration, ought, another, battle, even, though, never, occur
Pardee Butler, Personal Recollections of Pardee Butler. Nguồn: Project Gutenberg #12973. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Public meetings, lectures, amateur theatrical performances, dancing, public celebrations, games, sports, etc., may be held there.
Từ trong câu: sports, celebration, amateur, public, meet, lecture, performance, dance
Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We pass dozens of wagons and buggies, the people all in holiday attire, coming into town for the May-day celebrations.
Từ trong câu: attire, celebration, pass, dozen, wagon, people, holiday, come
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Smaller kebero drums may be used in secular celebrations.
Từ trong câu: secular, small, drum, use, celebration
«World Cultures/Culture in Africa/Culture of Ethiopia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419331 (bản sửa đổi 3740502). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng celebration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jubilee celebration | 62 lần |
| centennial celebration | 40 lần |
| anniversary celebration | 47 lần |
| centenary celebration | 22 lần |
| birthday celebration | 69 lần |
| annual celebration | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ celebration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ celebration trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ celebration hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ celebration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ celebration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ celebration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ celebration: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (14 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.