Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “celebration”

211 câu thật có từ celebration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: celebration nghĩa là lễ kỷ niệm. celebration là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a joyful occasion for special festivities to mark some happy event. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ celebration

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Following the marriage of a slave couple a celebration would take place often the master and his family would take part in the celebration.

    Từ trong câu: celebration, follow, marriage, slave, couple, take, place, often

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Often at these meetings, there would be eating, dancing and singing, and celebrations taking place.

    Từ trong câu: sing, dance, celebration, often, meet, eat, take, place

    «History of Alaska/Aboriginal ''Alaxsxaq'' (to 1800)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392695 (bản sửa đổi 4422826). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In spring, Cartier organised a celebration, where Donnacona and his advisers would also attend.

    Từ trong câu: adviser, spring, organise, celebration, attend

    «Donnacona», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=894520 (bản sửa đổi 8236676). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Though it would be a far cry from our modern views, the Exposition made an attempt to incorporate the African American community into the celebrations.

    Mặc dù nó khác xa với quan điểm hiện đại của chúng ta, nhưng Triển lãm đã cố gắng kết hợp cộng đồng người Mỹ gốc Phi vào các lễ kỷ niệm.

    Từ trong câu: attempt, far, modern, community, incorporate, view, celebration, though

    «History of Tennessee/Civil War, Reconstruction, and the Gilded Age in Tennessee (1861-1900)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411299 (bản sửa đổi 4640578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng celebration

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jubilee celebration62 lần
centennial celebration40 lần
anniversary celebration47 lần
centenary celebration22 lần
birthday celebration69 lần
annual celebration41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ celebration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ celebration trong kho câu?
Kho câu có 211 câu có từ celebration hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ celebration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ celebration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ celebration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ celebration: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (14 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.