Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “canal”

325 câu thật có từ canal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: canal nghĩa là con kênh. canal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a bodily passage or tube lined with epithelial cells and conveying a secretion or other substance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ canal

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

  • No, Miss Dunbar, I may have begun as a mule-driver on a canal, but I am choice in my society.

    Từ trong câu: choice, canal, society, miss, begin, mule, driver

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The canal, winding its way between thick lines of poplar-trees towards Meaux, you may follow in the hottest day of summer without fatigue.

    Từ trong câu: winding, canal, wind, way, thick, line, tree, toward

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “The canal may belong to him,” he said, “though I don't believe it does.

    Từ trong câu: belong, believe, canal, though

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be remembered that the neural canal also remained open behind.

    Từ trong câu: neural, remember, canal, remain, open, behind

    Francis M. Balfour, The works of Francis Maitland Balfour, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #41357. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There may be intermediate gauges on a canal or branch or distributary.

    Từ trong câu: intermediate, gauge, canal, branch

    E. S. Bellasis, Irrigation works. Nguồn: Project Gutenberg #56113. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If I find the canal work on the Isthmus interesting I may skip a steamer from Panama to see it.

    Từ trong câu: skip, find, canal, work, interest, see

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But for these we might forget that the Croydon Canal once ran through this district with a wharf for unloading barges.

    Từ trong câu: unload, forget, canal, once, run, district

    Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Most astronomers agree that these canals may not exist as drawn--that they are to great extent due to defective vision.

    Từ trong câu: astronomer, defective, agree, canal, exist, draw, great, extent

    Ernest Gallaudet Draper, Lectures in Navigation. Nguồn: Project Gutenberg #27642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In young persons the canal is short, and almost direct, and from its becoming oblique and elongated during growth, prevention of protrusion may be effected.

    Từ trong câu: protrusion, young, person, canal, short, almost, direct, become

    Robert Liston, Elements of Surgery. Nguồn: Project Gutenberg #50640. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Passengers and freight were included, and part of their journey might be on canals.

    Từ trong câu: freight, passenger, include, part, journey, canal

    «George Hudson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=859734 (bản sửa đổi 11001464). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Water-thirsty regions may build aqueducts, large canals or pathways to import water from other locations.

    Từ trong câu: thirsty, water, region, build, large, canal, pathway, import

    «High School Earth Science/Problems with Water Distribution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243617 (bản sửa đổi 3698045). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • By this charter the proprietors were authorized to lay such assessments from time to time as might be required for the construction of the canal.

    Từ trong câu: assessment, charter, authorize, lay, time, require, construction, canal

    Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 2, November, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13741. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You mean to insinuate that there might possibly be an opening for a first-class accountant and book-keeper in the canal organization?" he queried.

    "Ý bạn là muốn ám chỉ rằng có thể có cơ hội cho một kế toán viên hạng nhất và người giữ sổ sách trong tổ chức kênh đào?" anh ấy hỏi.

    Từ trong câu: accountant, mean, possibly, open, first, class, book, keeper

    Ralph Delahaye Paine, The Steam-Shovel Man. Nguồn: Project Gutenberg #60740. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The next instant the man who was probably the best amateur swimmer in England, was running with all his might away from the canal.

    Từ trong câu: swimmer, next, instant, man, probably, best, amateur, run

    Various, Uncanny Tales. Nguồn: Project Gutenberg #26606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng canal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
suez canal478 lần
alimentary canal346 lần
erie canal269 lần
panama canal258 lần
neural canal127 lần
grand canal501 lần
spinal canal76 lần
caledonian canal62 lần
medullary canal53 lần
canal zone73 lần
irrigation canal53 lần
semicircular canal42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ canal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ canal trong kho câu?
Kho câu có 325 câu có từ canal hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ canal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ canal gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ canal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ canal: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.