Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “canal”

325 câu thật có từ canal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: canal nghĩa là con kênh. canal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a bodily passage or tube lined with epithelial cells and conveying a secretion or other substance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ canal

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • They argue that this money could be used to fund the construction of the canals.

    Từ trong câu: canal, argue, money, use, fund, construction

    «Grand Korean Waterway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=163668 (bản sửa đổi 9709849). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People clean mud and plants out of canals so that boats can float on them.

    Từ trong câu: canal, mud, people, clean, plant, out, boat, float

    «Telmatobius brachydactylus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1199599 (bản sửa đổi 10355806). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Steam engines could go on rails where canal boats could not.

    Từ trong câu: canal, steam, engine, go, rail, boat

    «History of Edmeston, New York», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=142963 (bản sửa đổi 4627459). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This canal was specially designed so fish could grow well.

    Từ trong câu: specially, canal, design, fish, grow, well

    «Meitei traditional fishing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1177594 (bản sửa đổi 10939766). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The armory canal was enlarged so that more water could get to the armory, which meant it would receive more power.

    Từ trong câu: armory, canal, water, get, mean, receive, power

    «Harpers Ferry Armory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=546493 (bản sửa đổi 9333097). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At the time of the exodus, therefore, it is evident that no canal could have existed in the valley of Goshen.

    Từ trong câu: exodus, time, therefore, evident, canal, exist, valley

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is certain that the mouth indirectly communicates with the spouting canal; but it cannot be proved that this is for the purpose of discharging water through the spiracle.

    Từ trong câu: discharge, certain, mouth, indirectly, communicate, canal, can, prove

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Really heavy goods can be best transported on water by canal or sea.

    Từ trong câu: transport, goods, really, heavy, best, water, canal, sea

    «London», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460 (bản sửa đổi 10947158). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng canal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
suez canal478 lần
alimentary canal346 lần
erie canal269 lần
panama canal258 lần
neural canal127 lần
grand canal501 lần
spinal canal76 lần
caledonian canal62 lần
medullary canal53 lần
canal zone73 lần
irrigation canal53 lần
semicircular canal42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ canal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ canal trong kho câu?
Kho câu có 325 câu có từ canal hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ canal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ canal gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ canal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ canal: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.