Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “canal”

325 câu thật có từ canal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: canal nghĩa là con kênh. canal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a bodily passage or tube lined with epithelial cells and conveying a secretion or other substance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ canal

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • A canal was filled in for a safer driving path and center lanes became parking lots.

    Từ trong câu: canal, fill, safe, drive, path, center, lane, become

    «Lentis/Bicycling in the Netherlands», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260411 (bản sửa đổi 4412698). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng canal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
suez canal478 lần
alimentary canal346 lần
erie canal269 lần
panama canal258 lần
neural canal127 lần
grand canal501 lần
spinal canal76 lần
caledonian canal62 lần
medullary canal53 lần
canal zone73 lần
irrigation canal53 lần
semicircular canal42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ canal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ canal trong kho câu?
Kho câu có 325 câu có từ canal hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ canal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ canal gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ canal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ canal: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.