Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “astonish”

362 câu thật có từ astonish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: astonish nghĩa là kinh ngạc. astonish là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: affect with wonder. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ astonish

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng astonish

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
greatly astonish937 lần
astonish rapidity214 lần
astonish gaze264 lần
astonish to find1.370 lần
considerably astonish156 lần
somewhat astonish364 lần
equally astonish199 lần
much astonish2.306 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ astonish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ astonish trong kho câu?
Kho câu có 362 câu có từ astonish hoặc các dạng của từ, trích từ 324 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ astonish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ astonish gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 141 câu, rồi Bậc C1 với 121 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ astonish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ astonish: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (49 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.