Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “analogy”

196 câu thật có từ analogy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: analogy nghĩa là sự tương tự. analogy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an inference that if things agree in some respects they probably agree in others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ analogy

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng analogy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
butler's analogy34 lần
plumbing analogy10 lần
hydraulic analogy10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ analogy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ analogy trong kho câu?
Kho câu có 196 câu có từ analogy hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ analogy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ analogy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ analogy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ analogy: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.