Câu tiếng Anh có từ “analogy”
196 câu thật có từ analogy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: analogy nghĩa là sự tương tự. analogy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an inference that if things agree in some respects they probably agree in others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ analogy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The vocabulary should therefore be applied by criteria, not by analogy alone.
Từ trong câu: analogy, criteria, vocabulary, therefore, apply, alone
«Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/6.2 – Ontological Variations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480142 (bản sửa đổi 4673317). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The concept of a linked list can be explained by a simple analogy to real-world post office boxes.
Từ trong câu: analogy, concept, link, list, explain, simple, real, world
«A-level Computing 2009/AQA/Problem Solving, Programming, Operating Systems, Databases and Networking/Programming Concepts/Lists», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256107 (bản sửa đổi 3785307). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A further analogy is supplied by a very curious tendency often visible in cases of intense and extreme specialization.
Từ trong câu: analogy, further, supply, curious, tendency, often, visible, case
Theodore Roosevelt, History as literature, and other essays. Nguồn: Project Gutenberg #75294. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This effect is evidenced by the marked analogy between the primary structural elements of the two types.
Từ trong câu: structural, effect, evidence, mark, analogy, primary, element, type
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng analogy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| butler's analogy | 34 lần |
| plumbing analogy | 10 lần |
| hydraulic analogy | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ analogy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ analogy trong kho câu?
- Kho câu có 196 câu có từ analogy hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ analogy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ analogy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ analogy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ analogy: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.