Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “analogy”

196 câu thật có từ analogy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: analogy nghĩa là sự tương tự. analogy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an inference that if things agree in some respects they probably agree in others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ analogy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “Your feelings may be the strongest,” replied Anne, “but the same spirit of analogy will authorise me to assert that ours are the most tender.

    Từ trong câu: analogy, authorize, assert, ours, authorise, tender, feel, strong

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He cited also the analogy of what takes place in early youth, the most ardent loves of boyhood being often laid aside with its robe.

    Từ trong câu: analogy, cite, take, place, early, youth, love, often

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, De Amicitia, Scipio's Dream. Nguồn: Project Gutenberg #7491. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • O Nature, and O soul of man! how far beyond all utterance are your linked analogies! not the smallest atom stirs or lives on matter, but has its cunning duplicate in mind.”

    Từ trong câu: analogy, atom, utterance, nature, soul, man, far, beyond

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Analogies are often misleading, the most obvious ones especially so.

    Từ trong câu: misleading, analogy, often, mislead, obvious, one, especially

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One of the best analogies is the blueprint analogy.

    Từ trong câu: blueprint, best, analogy

    «XML Schema», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58552 (bản sửa đổi 4661036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng analogy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
butler's analogy34 lần
plumbing analogy10 lần
hydraulic analogy10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ analogy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ analogy trong kho câu?
Kho câu có 196 câu có từ analogy hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ analogy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ analogy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ analogy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ analogy: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.